Truy cập nội dung luôn

  Thăm dò dư luận

Cổng thông tin điện tử Sở GTVT Hà Nội đã đáp ứng được nhu cầu khai thác thông tin chưa ?

  Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4

I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ:
1. Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.
2. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.
3. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.
4. Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.
5. Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác.
6. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.

6.1. Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng hóa siêu trường

6.2. Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ Hà Nội.
7. Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia.
8. Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia –Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam.
9. Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam.
10. Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam.
11. Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia.
12. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào – Campuchia.
13. Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện.
14. Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện.
15. Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.
16. Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác.
17. Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác.
18. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
19. Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác.
20. Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác.
21. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
22. Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép.
23. Cấp phù hiệu xe nội bộ.
24. Cấp lại phù hiệu xe nội bộ.
25. Cấp phù hiệu xe trung chuyển.
26. Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển.
27. Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công –ten- nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt.
28. Cấp lại phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công –ten- nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt.
29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu.
30. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn.
31. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
32. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất.
33. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng.
34. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng.
35. Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố.
36. Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
37. Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác chuyển đến.
38. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp.
39. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp.
40. Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp.
41. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp.

42. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam.
43. Cấp lại Giấy phép lái xe.

43.1. Giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
43.2. Giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, không thuộc trường hợp đang bị cơ quan có thẩm quyền thu giữ
43.3. Giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng

44. Cấp Giấy phép lái xe quốc tế.
45. Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế.
46. Cấp Giấy phép xe tập lái.
47. Cấp lại Giấy phép xe tập lái.
48. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
49. Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe).
50. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
51. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác.
52. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo.
53. Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động.
54. Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.

54.1. Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng nhận.

 

II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA:
55. Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.
56. Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa.
57. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
58. Công bố lại cảng thủy nội địa.
59. Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
60. Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
61. Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa.
62. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.
63. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa.
64. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật.
65. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
66. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
67. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.
68. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
69. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.
70. Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
71. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
72. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

 

III. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM:
73. Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo.

 

  Album Ảnh