TRA CỨU THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Select Field
Keyword
Procedure Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
Type Lĩnh vực Đường thủy Nội địa
Level Mức độ 3
Implementation order

a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cá nhân có nhu cầu dự học, thi lấy GCNKNCM, kiểm tra lấy CCCM nộp hồ sơ đến cơ sở dạy nghề hoặc Sở Giao thông vận tải (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề).

b) Giải quyết TTHC: Cơ sở dạy nghề hoặc Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:

- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì viết giấy hẹn làm thủ tục dự học, thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ sở dạy nghề hoặc Sở Giao thông vận tải phải có văn bản gửi cá nhân yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ sở dạy nghề hoặc Sở Giao thông vận tải gửi giấy hẹn làm thủ tục dự học, thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM;
- Sở Giao thông vận tải tổ chức thi, kiểm tra, ra quyết định công nhận kết quả, cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, CCCM nghiệp vụ và chứng chỉ an toàn cơ bản cho thí sinh đạt yêu cầu kỳ thi, kiểm tra.
- Cá nhân khi dự thi, dự kiểm tra, nhận hoặc người có giấy ủy quyền nhận GCNKNCM, CCCM phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.

Implementation methods

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải.


- Nộp trực tuyến TẠI ĐÂY.

 

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.

Documents

a) Thành phần hồ sơ:

* Hồ sơ cá nhân người dự thi:

- Đơn đề nghị ( theo mẫu );

- 02 (hai) ảnh màu cỡ 2x3 cm, ảnh chụp không quá 06 tháng;

- Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp  có kết luận đủ điều kiện sức khỏe phù hợp với loại, hạng GCNKNCM;

- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu ( trong trường hợp gửi trực tiếp) hoặc bản sao chứng thực của các loại bằng, GCNKNCM, chứng chỉ liên quan hoặc bản dịch công chứng sang tiếng Việt ( đối với bằng thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng do các cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp ) để chứng minh đủ điều kiện dự thi, kiểm tra tương ứng với loại GCNKNCM, CCCM theo quy định tại Điều 5 của Thông tư 56/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 và Khoản 1, Điều 1 của Thông tư số 02/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ Giao thông vận tải.

* Hồ sơ kỳ thi:

- Kết quả học tập của học viên ( báo cáo số 2 ) được Sở Giao thông vận tải Hà Nội phê duyệt.

- Quyết định thành lập hội đồng thi.

- Quyết định thành lập ban coi thi, chấm thi.

- Lịch thi.

- Biên bản họp hội đồng thi lần thứ nhất.

- Biên bản họp hội đồng thi lần thứ hai.

- Tổng hợp kết quả thi ( báo cáo số 3 ) và danh sách thí sinh đỗ, thí sinh vắng, thí sinh trượt có xác nhận của Hội đồng thi.

- Quyết định công nhận kết quả thi và cấp GCNKNCM kèm theo danh sách cấp GCNKNCM.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

Period of settlement

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Objects implementing administrative procedures

- Thành viên hội đồng thi, ban coi thi, chấm thi.

- Học viên có tên trong danh sách kết quả học tập được phê duyệt và trúng tuyển kỳ thi.

Implementing agencies Phòng Quản lý phương tiện & người lái
Results of implementation of administrative procedures

- GCNKNCM phù hợp với loại, hạng dự thi.

- Hồ sơ học viên quản lý gồm các tài liệu trong mục hồ sơ cá nhân.

- Hồ sơ kỳ thi được lưu giữ tại Phòng Quản lý phương tiện và người lái - Sở GTVT Hà Nội.

- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.

Fees

Lệ phí cấp mới, cấp lại GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy.

Fee

- Phí sát hạch cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba: 190.000 đồng/lần.

- Phí sát hạch cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư: 150.000 đồng/lần.

- Phí sát hạch cấp GCNKNCM máy trưởng hạng ba: 140.000 đồng/lần.

Names of application forms, declaration forms Names of application forms, declaration forms 13-DT.doc
Requests, conditions for implementation of administrative procedures

- Công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc làm việc hợp pháp tại Việt Nam tham gia và hoàn thành chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghề tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM.

- Xuất trình bản chính: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, các loại Bằng, GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM.

Legal basis

- Luật Giao thông đường thủy nội địa 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 2004;
- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
-Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Quyết định số 2250/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2019 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.