Dịch vụ công trực tuyến

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện
1 Thủ tục 42. Cấp phù hiệu xe nội bộ Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
2 Thủ tục 43. Cấp lại phù hiệu xe nội bộ Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
3 Thủ tục 44. Cấp phù hiệu xe trung chuyển Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
4 Thủ tục 45. Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
5 Thủ tục 46. Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt. Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
6 Thủ tục 47. Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt. Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
7 Thủ tục 48. Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
8 Thủ tục 49. Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
9 Thủ tục 50. Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
10 Thủ tục 51. Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS (tiểu vùng sông Mekong) cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
11 Thủ tục 52. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
12 Thủ tục 53. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
13 Thủ tục 54. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
14 Thủ tục 55. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
15 Thủ tục 56 . Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
16 Thủ tục 57. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
17 Thủ tục 58. Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
18 Thủ tục 59. Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
19 Thủ tục 60. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
20 Thủ tục 61. Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Trung Quốc. Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải