Dịch vụ công trực tuyến

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện
1 Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề) và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông vận tải. Mức độ 2 Phòng Quản lý phương tiện & người lái
2 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Trung Quốc. Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
3 Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
4 Thủ tục 06: Công bố hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương. Mức độ 3 Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
5 Thủ tục 07: Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương. Mức độ 3 Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
6 Thủ tục 08: Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa hoặc bến khách ngang sông. Mức độ 2 Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
7 Thủ tục 09: Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa hoặc bến khách ngang sông. Mức độ 2 Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
8 Thủ tục 10: Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa hoặc bến khách ngang sông Mức độ 2 Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
9 Thủ tục 11: Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và ô tô. Mức độ 2 Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
10 Thủ tục 12: Phê duyệt hồ sơ đề xuất thực hiện dự án nạo vét luồng đường thủy theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương. Mức độ 3 Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
11 Thủ tục 24. Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
12 Thủ tục 25. Cấp lại Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
13 Thủ tục 26. Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
14 Thủ tục 26. Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
15 Thủ tục 27. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô giữa Việt Nam và Campuchia Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
16 Thủ tục 27: Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam – Campuchia cho phương tiện thủy Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
17 Thủ tục 28. Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
18 Thủ tục 28: Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải
19 Thủ tục 29. Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia -Lào-Việt Nam Mức độ 2 Phòng Quản lý vận tải
20 Thủ tục 29: Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu cao tốc đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam Mức độ 3 Phòng Quản lý vận tải