Dịch vụ công trực tuyến

Lĩnh vực
Từ khóa
Tên thủ tục Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề), chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải
Loại thủ tục Lĩnh vực Đường Thủy
Mức độ Mức độ 2
Trình tự thực hiện

a) Nộp hồ sơ TTHC:

Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội: số 2 Phùng Hưng - quận Hà Đông - Hà Nội.

b) Giải quyết TTHC:

- Bộ phận một cửa:

     + Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

     + Thu lệ phí, trả giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn mới, cắt góc hủy bằng, GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM đang sử dụng.

- Phòng Quản lý Phương tiện và người lái, người có thẩm quyền hoặc được ủy quyền thực hiện thẩm định hồ sơ cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng,CCCM.

Cách thức thực hiện

- Trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải Hà Nội: số 2 Phùng Hưng - quận Hà Đông - Hà Nội hoặc qua đường bưu chính.

Thành phần số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị ( theo mẫu);

- 02 (hai) ảnh màu cỡ 2x3 cm, ảnh chụp không quá 06 tháng;

- Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp có kết luận đủ điều kiện sức khỏe phù hợp với loại, hạng GCNKNCM, CCCM;

- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu ( trong trường hợp gửi trực tiếp) hoặc bản sao chứng thực của các loại bằng, GCNKNCM, chứng chỉ liên quan hoặc bản dịch công chứng sang tiếng Việt ( đối với bằng thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn hoặc chứng chỉ khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng do các cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp ) để chứng minh đủ điều kiện cấp, cấp lại, chuyển đổi tương ứng với loại GCNKNCM, CCCM theo quy định tại các Điều 17,18,19 của Thông tư 56/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 và Khoản 2, Điều 1 của Thông tư số 02/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ Giao thông vận tải.

 

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

Thời hạn giải quyết

- 05  ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định ( đối với trường hợp được cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM ).

- 10 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định công nhận kết quả thi ( đối với trường hợp phải dự thi ).

- 30  ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định (đối với trường hợp  GCNKNCM còn hạn sử dụng bị mất, không bị cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý).

Đối tượng thực hiện

- Đang sử dụng CCCM, GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng do Sở Giao thông vận tải Hà Nội cấp bị hỏng, bị mất, quá hạn sử dụng được in trên GCNKNCM.

Cơ quan thực hiện Phòng Quản lý phương tiện & người lái
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

- GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM và hồ sơ dùng để cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM  thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM phù hợp với loại, hạng tương ứng.

- Thông báo về dự học, thi lấy GCNKNCM đối với các trường hợp quá hạn sử dụng được in trên GCNKNCM quy định phải dự học, thi.

- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.

Lệ phí

- Phí sát hạch cấp GCNKNCM thuyền trưởng Hạng ba:

      + sát hạch lý thuyết tổng hợp: 50.000 đồng/lần

      + sát hạch lý thuyết chuyên môn: 50.000 đồng/lần

      + sát hạch thực hành: 90.000 đồng/lần

- Phí sát hạch cấp GCNKNCM thuyền trưởng Hạng :

      + sát hạch lý thuyết tổng hợp: 70.000 đồng/lần

      + sát hạch thực hành: 80.000 đồng/lần

- Phí sát hạch cấp GCNKNCM máy trưởng hạng ba:

      + sát hạch lý thuyết tổng hợp: 40.000 đồng/lần

      + sát hạch lý thuyết chuyên môn: 40.000 đồng/lần

      + sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần

- Lệ phí cấp GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy.

- Lệ phí cấp CCCM: 20.000 đồng/giấy

Phí
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Danh sách biểu mẫu 25-DT.doc
Yêu cầu, điều kiện thực hiện

- Xuất trình bản chính để đối chiếu các loại bằng, GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM ( không áp dụng đối với trường hợp bị mất ).

- Không cấp lại đối với trường hợp đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý.

Cơ sở pháp lý

- Luật Giao thông đường thủy nội địa 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 2014;

- Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy đường thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy  đường thủy nội địa;

- Thông tư số 02/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 của Bộ GTVT Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy đường thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy  đường thủy nội địa;

 - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt.

- Quyết định  số 4132/2001/QĐ-BYT ngày 4/10/2001 và văn bản hợp nhất số 06/VBHN - BYT ngày 6/6/2014 của Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới.

- Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 8/3/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết công việc của cá nhân, tổ chức tại các cơ quan hành chính nhà nước thuộc thành phố Hà Nội.